Thêm giỏ hàng thành công.
  • TOTAL CARTER SH
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 1588
  • Mô tả:

    TOTAL CARTER SH là dòng dầu bôi trơn tổng hợp cao cấp sử dụng dầu gốc polyalphaolefin (PAO), được phát triển đặc biệt nhằm mang lại giải pháp bôi trơn tối ưu cho các hộp số kín trong công nghiệp hoạt động dưới những điều kiện vận hành cực kỳ khắc nghiệt. Sản phẩm cung cấp khả năng bảo vệ bánh răng vượt trội chống lại hiện tượng rỗ tế vi (micropitting) và bảo vệ ổ đỡ chống lại sự mài mòn.

    TOTAL CARTER SH chuyên dụng cho các loại bánh răng trụ, bánh răng nón, cũng như các khớp nối răng và ổ đỡ chịu tải trọng nặng. Nhờ đặc tính của dầu gốc tổng hợp PAO, sản phẩm giúp hệ thống vận hành bền bỉ ở cả dải nhiệt độ rất thấp và rất cao, đồng thời gia tăng đáng kể tuổi thọ của dầu so với các dòng dầu khoáng thông thường.

     
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận
Tải file

Các tiêu chuẩn quốc tế và nhà sản xuất đạt được

Sản phẩm được công nhận và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của ngành cũng như từ các nhà chế tạo thiết bị (OEM):

- Tiêu chuẩn quốc tế: * DIN 51517 - Phần 3 => Nhóm CLP

+ NF-ISO 6743-6 CKD

+ AGMA 9005 - E02

- Nhà chế tạo thiết bị (OEM): AISI 224, CINCINNATI MILACRON, DAVID BROWN, FLENDER, USINOR FT 161, MÜLLER WEINGARTEN.

Ưu điểm vượt trội

- Dải nhiệt độ hoạt động cực rộng: Bảo vệ xuất sắc cấu cơ khí ở cả nhiệt độ thấp và cao, tránh sự mài mòn tế vi đạt mức GFT cấp độ Cao. Điểm đông đặc rất thấp giúp máy móc vận hành mượt mà trong môi trường lạnh giá.

- Khả năng chịu tải và chống mài mòn cao: Hiệu quả chịu cực áp (EP) xuất sắc, bảo vệ bánh răng chống lại các mức tải trọng cao.

- Tuổi thọ dầu vượt trội: Tính năng chống ô-xy hóa rất tốt giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng của dầu gấp từ 2 đến 4 lần so với thông thường khi chạy ở nhiệt độ cao.

- Hiệu suất truyền động tối ưu: Chỉ số độ nhớt tự nhiên rất cao mang lại độ bền cắt xuất sắc, kết hợp cùng hệ số ma sát thấp giúp giảm tổn hao năng lượng.

- Độ tương thích cao: Hoàn toàn an toàn và tương thích với các vật liệu làm phớt và các cấu kiện bằng hợp kim đồng

Thông số kỹ thuật:

Đặc Tính Tiêu Biểu (Phương pháp)

Đơn vị

CARTER SH 150

CARTER SH 220

CARTER SH 320

CARTER SH 460

CARTER SH 680

CARTER SH 1000

Tỷ trọng ở 15°C (ISO 3675)

kg/m3

856.5

859.7

861.7

863.3

864.9

869.5

Độ nhớt động học ở 40°C (ISO 3104)

mm2/s

147.9

220.1

313.8

454.7

676

997.8

Độ nhớt động học ở 100°C (ISO 3104)

mm2/s

19.4

26.2

34.6

46

64

85.6

Chỉ số độ nhớt (ISO 2909)

-

150

152

155

160

165

169

Điểm chớp cháy cốc hở (ISO 2592)

°C

235

237

233

231

237

229

Điểm đông đặc (ISO 3016)

°C

-48

-45

-42

-42

-33

-27

Thử nghiệm FZG rỗ tế vi (FVA 54 IIV)

-

10+

10+

10+

10+

10+

Không công bố

Thử nghiệm FZG A/8.3 3/90 (DIN 51354/2)

Giai đoạn tải

> 13

> 13

> 13

> 13

> 13

> 13

Sản phẩm cùng loại
2018 Copyright © CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG RADONA Web Design by Nina.vn
Đang online: 3   |   Tổng truy cập: 75742
Hotline: 02513895127/0914486009
Chỉ đường icon zalo Zalo: 02513895127/0914486009 SMS: 02513895127/0914486009