Thêm giỏ hàng thành công.
  • TOTAL CARTER XEP
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 1752
  • Mô tả:

    TOTAL CARTER XEP là thế hệ mới của dòng dầu bôi trơn bánh răng cao cấp, có hiệu suất vượt trội chuyên dụng cho các hộp số kín và hộp giảm tốc hoạt động dưới tải trọng lớn. Sản phẩm được nghiên cứu và phát triển đáp ứng các đặc tính kỹ thuật khắt khe nhất, đặc biệt tập trung vào khả năng bảo vệ chống rỗ tế vi (micropitting) và chống ăn mòn cho các bánh răng chịu tải nặng. Nhờ hệ phụ gia đặc biệt, TOTAL CARTER XEP giúp giảm đáng kể sự mài mòn của bánh răng cũng như các chi tiết cơ khí , từ đó kéo dài tuổi thọ và tối ưu hóa hiệu suất vận hành của hệ thống truyền động.

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận
Tải file

1. Các tiêu chuẩn quốc tế đạt được

Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu dành cho dầu bánh răng công nghiệp:

- DIN 51517 - Phần 3 => Nhóm CLP

- ISO 12925 CKD

- US STEEL 224

- SIEMENS-FLENDER-GEAR UNIT

2. Ưu điểm vượt trội

- Khả năng chịu cực áp và chống rỗ tế vi xuất sắc: Cung cấp sự bảo vệ tối ưu cho các răng ăn khớp chịu tải trọng nặng chống lại hiện tượng rỗ tế vi.

- Chống ăn mòn siêu hạng: Bảo vệ hoàn hảo bánh răng ngay cả trong các môi trường làm việc khắc nghiệt như bị lẫn nước axit và nước biển.

- Độ ổn định nhiệt rất tốt: Đảm bảo dầu duy trì thời gian phục vụ và tuổi thọ dài hơn đáng kể so với các dòng dầu thông thường.

- Đặc tính tách nước và chống tạo bọt cao: Khả năng khử nhũ và kháng bọt rất tốt giúp màng bôi trơn luôn liên tục và ổn định.

Tiêu chuẩn kỹ thuật:

Đặc Tính Tiêu Biểu (Phương pháp)

Đơn vị

CARTER XEP 150

CARTER XEP 220

CARTER XEP 320

CARTER XEP 460

CARTER XEP 680

Tỷ trọng ở 15°C (ISO 3675)

Kg/m3

872

875

877

878

881

Độ nhớt động học ở 40°C (ISO 3104)

mm2/s

150

220

320

460

680

Độ nhớt động học ở 100°C (ISO 3104)

mm2/s

16

21

38

37

47

Chỉ số độ nhớt (ISO 2909)

-

111

113

118

122

118

Điểm đông đặc (ISO 3016)

°C

-27

-27

-27

-27

-27

Điểm chớp cháy cốc hở (ISO 2592)

°C

244

230

222

214

216

Chỉ số màu (ISO 2049)

-

L1.0

L1.0

L1.0

L1.0

L1.0

Tính tan trong nước

-

Không

Không

Không

Không

Không

Thử nghiệm FZG A/8,3 3/90-16.6/90 (DIN ISO 14635-1)

Giai đoạn tải

> 12

> 12

> 12

> 12

> 12

Thử nghiệm FZG rỗ tế vi (FVA 54/7)

Giai đoạn phá hủy / Cấp

> 10 / Cao

> 10 / Cao

> 10 / Cao

> 10 / Cao

> 10 / Cao

 
Sản phẩm cùng loại
2018 Copyright © CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG RADONA Web Design by Nina.vn
Đang online: 4   |   Tổng truy cập: 74366
Hotline: 02513895127/0914486009
Chỉ đường icon zalo Zalo: 02513895127/0914486009 SMS: 02513895127/0914486009