- TOTAL DACNIS SH
- Giá: Liên hệ
- Lượt xem: 948
- Mô tả:
TOTAL DACNIS SH là dòng dầu tổng hợp cao cấp gốc PAO (Polyalphaolefin) , được thiết kế chuyên dụng để bôi trơn và làm mát cho các loại máy nén khí vận hành trong điều kiện công nghiệp nặng. Nhờ tính chất của gốc dầu tổng hợp, sản phẩm mang lại chu kỳ thay dầu siêu dài, tối ưu hóa hiệu suất làm việc và cắt giảm tối đa chi phí vận hành cho doanh nghiệp.
- Thông tin sản phẩm
- Bình luận
Phân Loại & Ứng Dụng Chính
- Máy nén khí trục vít: Khuyến nghị sử dụng các cấp độ nhớt ISO VG 32, 46, và 68.
- Máy nén khí pít tông: Khuyến nghị sử dụng cấp độ nhớt ISO VG 100.
- Điều kiện khuyến nghị đặc biệt: * Thích hợp và được khuyên dùng khi nhiệt độ khí thoát ra vượt quá 90 Độ C và/hoặc áp suất khí thoát vượt quá 10 bar.
+ Khuyến nghị bôi trơn cho các hệ thống bánh răng, ổ trượt hoặc ổ con lăn làm việc dưới điều kiện khắc nghiệt yêu cầu dầu đạt tiêu chuẩn loại CKS.
Ưu Điểm Vượt Trội
- Chu kỳ thay dầu cực dài: Thời gian vận hành đạt từ 4.000 đến 6.000 giờ đối với máy nén khí cố định trong điều kiện tiêu chuẩn. Chu kỳ này có thể kéo dài lên đến 8.000 giờ nếu kết hợp kiểm tra và phân tích dầu định kỳ.
- Ngăn ngừa cặn bẩn: Công thức tổng hợp ưu việt giúp tránh tối đa sự hình thành cặn các bon tại các bộ phận quan trọng.
- Tách bóc nước và khí tốt: Cho phép phân tách hoàn hảo hỗn hợp dầu/khí và dầu/nước ngưng tụ, đảm bảo chất lượng bôi trơn liên tục.
- Bảo vệ chống mài mòn: Cơ chế bảo vệ mạnh mẽ giúp các trục vít chống lại sự mài mòn và ăn mòn hóa học.
- Bảo vệ và kéo dài tuổi thọ bộ lọc: Đặc tính chống tắc lọc vượt trội giúp đảm bảo hiệu quả lọc hoạt động bền bỉ trong thời gian dài lên đến 8.000 giờ , kéo dài tuổi thọ của bộ phận lọc tách.
Tiêu Chuẩn Quốc Tế
- Đạt tiêu chuẩn quốc tế NF-ISO 6743 phân loại DAJ dành cho các ứng dụng công nghiệp nặng.
Thông số kỹ thuật:
|
Các Đặc Tính Tiêu Biểu |
Phương Pháp |
Đơn Vị |
DACNIS SH 46 |
DACNIS SH 100 |
|
Tỷ trọng ở 15∘C |
ISO 3675 |
kg/m3 |
839 |
844 |
|
Độ nhớt ở 40∘C |
ISO 3104 |
mm2/s |
46 |
100 |
|
Chỉ số độ nhớt |
ISO 2909 |
- |
139 |
143 |
|
Điểm đông đặc |
ISO 3016 |
∘C |
-48 |
-42 |
|
Điểm chớp cháy cốc hở |
ISO 2592 |
∘C |
262 |
268 |
















-0002.png)

