- TOTAL HYDRANSAFE HFDU 46
- Giá: Liên hệ
- Lượt xem: 1118
- Mô tả:
TOTAL HYDRANSAFE HFDU 46 là dòng chất lỏng thủy lực chống cháy cao cấp có khả năng phân hủy sinh học hiệu suất cao. Sản phẩm được thiết kế để thay thế cho các loại dầu gốc khoáng thông thường tại những khu vực vận hành yêu cầu tính an toàn chống cháy nghiêm ngặt và thân thiện với môi trường tự nhiên.
- Thông tin sản phẩm
- Bình luận
TOTAL HYDRANSAFE HFDU 46 giúp giảm thiểu các nguy cơ rủi ro hỏa hoạn trong trường hợp gãy đường ống dẫn hoặc rò rỉ gây ra hiện tượng sương dầu tại những vùng không gian tiếp xúc trực tiếp với lửa, một phần trong quá trình nấu chảy hoặc khu vực tủ công tắc điện.
- Khu vực nhiễm nước và nhạy cảm môi trường: Nhờ vào khả năng phân hủy sinh học vượt trội, dầu được khuyến nghị đặc biệt cho các thiết bị hoạt động ngoài khơi (offshore) hoặc trong ngành khai thác mỏ.
- Giới hạn nhiệt độ vận hành: Sản phẩm có nhiệt độ giới hạn khi sử dụng lên đến 1200C
Ưu Điểm Vượt Trội
- Đặc tính chống cháy vượt trội: Sở hữu điểm chớp cháy cao và điểm tự cháy cao, giảm thiểu tối đa nguy cơ cháy nổ hệ thống.
- Bảo vệ chống mài mòn tốt: Cơ chế bôi trơn hiệu quả giúp bảo vệ tối đa và kéo dài tuổi thọ của các thành phần, linh kiện trong hệ thống thủy lực.
- Chống ăn mòn xuất sắc: Khả năng bảo vệ bề mặt kim loại chống ăn mòn tối ưu.
- Chỉ số độ nhớt tự nhiên rất cao: Đảm bảo duy trì độ nhớt thích hợp ổn định trong suốt dải nhiệt độ sử dụng rộng.
- Vận hành tốt ở nhiệt độ thấp: Điểm đông đặc thấp giúp hệ thống hoạt động hiệu quả ngay cả trong điều kiện môi trường lạnh.
- Thân thiện môi trường: Có khả năng tự phân hủy sinh học, an toàn cho các khu vực nhạy cảm sinh thái.
Đạt các tiêu chuẩn Quốc tế
- Tiêu chuẩn quốc tế: ISO 6743/4 HFDU | ISO 12922.
- Đạt chứng nhận FACTORY MUTUAL (FM APPROVED) sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn FM 6930 – "Phân nhóm tính dễ cháy của dầu nhờn công nghiệp".
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
Các Đặc Tính Tiêu Biểu |
Phương Pháp |
Đơn Vị |
HYDRANSAFE HFDU 46 |
|
Tỷ trọng ở 15∘C |
ISO 3675 |
kg/m3 |
920 |
|
Độ nhớt ở −20∘C |
ISO 3104 |
mm2/s |
1580 |
|
Độ nhớt ở 40∘C |
ISO 3104 |
mm2/s |
47.5 |
|
Độ nhớt ở 100∘C |
ISO 3104 |
mm2/s |
9.35 |
|
Chỉ số độ nhớt |
ISO 2909 |
- |
185 |
|
Tách khí ở 50∘C |
ISO 9120 |
min |
4 |
















-0002.png)




